e-hvtd v2.0 (9175)

直系 trực hệ
♦Quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân. ◎Như: tổ tôn ông cháu, phụ tử cha con, mẫu nữ mẹ con, phu thê vợ chồng.