e-hvtd v2.0 (9175)

虎口 hổ khẩu
♦Miệng cọp, chỉ vùng đất nguy hiểm. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khổng Minh viết: Lượng tuy cư hổ khẩu, an như Thái San : , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Khổng Minh nói: Lượng tôi tuy ở kề miệng hổ, nhưng vững như núi Thái Sơn.
♦Chỗ giữa ngón cái và ngón trỏ.