e-hvtd v2.0 (9175)

濟楚 tể sở
♦(Người) tốt đẹp, chỉnh tề. ◎Như: nhân vật hiên ngang, y quan tể sở , con người hiên ngang, áo mũ chỉnh tề.
♦(Sự, vật) sạch sẽ. ◇Thủy hử truyện : Tam nhân thướng đáo Phan gia tửu lâu thượng, giản cá tể sở các lí tọa hạ , (Đệ tam hồi) Ba người đến tửu lâu họ Phan, chọn một góc sạch sẽ ngồi.
♦Tình huống thuận hảo.
♦Đông đúc, náo nhiệt. ◇Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại trung : Hựu hành bách lí chi ngoại, kiến hữu nhất quốc, nhân yên tể sở , , Lại đi ra ngoài trăm dặm, thấy có một nước, người ta sinh sống đông đúc náo nhiệt.