e-hvtd v2.0 (9175)

盤纏 bàn triền
♦Cuốn quanh.
♦Lộ phí, tiền chi tiêu dọc đường. ◇Thủy hử truyện : Tại khách điếm lí hựu trụ kỉ nhật, bàn triền sử tận liễu , 使 (Đệ thập nhị hồi) Ở quán trọ vài ngày nữa, tiền ăn đường cạn hết.
♦Tiền chi tiêu hằng ngày.
♦Phí tổn.
♦Cung cấp.