e-hvtd v2.0 (9175)

占領 chiếm lĩnh
♦Dùng võ lực chiếm cứ đất đai hoặc nơi chốn do đối phương khống chế.
♦Phiếm chỉ chiếm cứ lĩnh vực nào đó hoặc sự vật nào đó.
♦§ Cũng viết là chiếm lĩnh .