e-hvtd v2.0 (9175)

不敢 bất cảm
♦Không dám (vì sợ hay thiếu khả năng). ◇Hồng Lâu Mộng : Hựu bất cảm thập phân la Bảo Thoa (Đệ tứ thập cửu hồi) Nhưng không dám quấy rầy Bảo Thoa.
♦Không dám (khiêm từ). ◇Khổng Thượng Nhậm : Bất cảm! Bất cảm! Thỉnh tọa hiến trà ! ! (Đào hoa phiến , Đệ nhất xích) Không dám! Không dám! Xin ngồi để hầu trà.