e-hvtd v2.0 (9175)

地界 địa giới
♦Chỗ giới hạn của một khu vực. ◇Hồng Lâu Mộng : Khứ tuế ngã đáo Kim Lăng địa giới, nhân dục du lãm Lục Triều di tích , (Đệ nhị hồi) Năm ngoái tôí đến vùng Kim Lăng, vì muốn đi thăm di tích Lục Triều.
♦Chỗ giáp ranh của hai địa phương.