e-hvtd v2.0 (9175)

地面 địa diện
♦Mặt đất.
♦Đất đai. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào Tháo thôn tính cương thổ, kim dục phạm vương tử địa diện , (Đệ tam thập tam hồi) Tào Tháo lấn cướp bờ cõi, nay lại muốn xâm phạm đất đai của ngài.
♦Địa khu, địa phương.