e-hvtd v2.0 (9175)

姨娘 di nương
♦Tiếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ.
♦Tiếng gọi em gái hay chị của mẹ. Cũng gọi là tòng mẫu .
♦Thời gần đây, dân vùng Giang Tô và Chiết Giang gọi người đàn bà làm thuê là di nương .