e-hvtd v2.0 (9175)

大作 đại tác
♦Tiếng tôn xưng tác phẩm của người khác.
♦Làm việc lớn. ◇Dịch Kinh : Lợi dụng vi đại tác, nguyên cát, vô cữu , (Ích quái , Sơ cửu ) Lợi dụng (sự giúp đỡ của người) mà làm việc lớn, nếu làm rất phải thì không có lỗi.
♦Bùng lên, nổi lên mạnh bạo. ◇Tam quốc diễn nghĩa: Hốt nhiên cuồng phong đại tác, phi sa tẩu thạch , (Đệ thập hồi) Bỗng nhiên gió dữ nổi lên ầm ầm, cát bay đá đổ.