e-hvtd v2.0 (9175)

千歲 thiên tuế
♦Nghìn năm, chỉ niên đại lâu dài.
♦Lời chúc thọ của người xưa.
♦Tiếng bề tôi tôn xưng vương công, thái tử, hoàng hậu...
♦Tên một thứ cây kiểng, tức thiên tuế thụ .