e-hvtd v2.0 (9175)

半床 bán sàng
♦Nửa giường.
♦Không đầy nửa giường. ◇Dữu Tín : Lạc diệp bán sàng, Cuồng hoa mãn ốc , 滿 (Tiểu viên phú ).
♦Ngày xưa, phần thuế trưng thu trên người đàn ông gọi là nhất sàng , chưa có vợ được giảm một nửa, gọi là bán sàng .