e-hvtd v2.0 (9175)

君子 quân tử
♦Chỉ quân vương hoặc nam tử quý tộc.
♦Người có tài đức xuất chúng. ◇Vương An Thạch : Cố thiên hạ chi hữu đức, thông vị chi quân tử , (Quân tử trai kí ).
♦Tiếng vợ gọi chồng (thời xưa). ◇Thi Kinh : Vị kiến quân tử, Ưu tâm xung xung , (Thiệu Nam , Thảo trùng ) Chưa thấy được chồng, Lòng lo lắng không yên.
♦Tiếng tôn xưng người khác. § Cũng như tiên sinh .
♦Rượu ngon.
♦Chỉ cây trúc (nhã hiệu). ◎Như: quân tử trúc .