e-hvtd v2.0 (9175)

友誼 hữu nghị
♦Tình bạn, giao tình. ◇Trâu Thao Phấn : Hữu nghị thị thiên địa gian tối bảo quý đích đông tây, thâm chí đích hữu nghị thị nhân sanh tối đại đích nhất chủng an ủy 西, (Hữu nghị dữ chức quyền ).
♦Bằng hữu, bè bạn.
♦Thân thiết hòa mục.