e-hvtd v2.0 (9175)

再起 tái khởi
♦Trở lại nhậm chức lần nữa.
♦Nổi dậy trở lại, hưng khởi lại. ◎Như: đông san tái khởi . § Điển cố: Tạ An đời Tấn từ chức ẩn cư ở Đông San, sau lại trở về triều làm quan lần nữa.