e-hvtd v2.0 (9175)

內教 nội giáo
♦Thời phong kiến, nội giáo là việc giáo dục phụ nữ khuê môn. ☆Tương tự: nội huấn .
♦Tại hoàng thành nội giáo tập luyện, giáo duyệt quân sĩ.
♦Chỉ Phật giáo.
♦Đạo gia, Phật gia tự gọi kinh văn của họ là nội giáo .
♦Người thông thạo một nghề nghiệp hoặc kĩ thuật nào đó. § Cũng gọi là nội hành .