e-hvtd v2.0 (9175)

功力 công lực
♦Công lao, công nghiệp.
♦Công hiệu.
♦Chỉ thời gian và sức đem ra làm việc gì.
♦Chỉ trình độ về học thuật hoặc nghề nghiệp. ◇Tang Khắc Gia : (Lão Xá) cựu thi tả đắc ngận hảo, hữu tài tình, dã hữu công lực (), , (Lão Xá vĩnh tại ).