e-hvtd v2.0 (9175)

割地 cát địa
♦Phân phong ruộng ấp cho chư hầu.
♦Cắt chia lãnh thổ cho nước khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bất như cát địa thỉnh hòa, lưỡng gia thả các bãi binh , (Đệ ngũ thập cửu hồi) Chi bằng hãy cắt đất xin hòa, đôi bên tạm thu quân.
♦Cát cứ, chiếm riêng một vùng đất.
♦Phân chia đất đai.
♦Gặt hái mùa màng.