e-hvtd v2.0 (9175)

信徒 tín đồ
♦Người tin thờ một tôn giáo. Cũng phiếm chỉ người tin theo một chủ nghĩa, một học phái hoặc một vĩ nhân nào đó. ◎Như: tha thị Khổng Tử đích tín đồ .