e-hvtd v2.0 (9175)

不平 bất bình
♦Không bằng phẳng. ◇Trương Hành : Thùy vân lộ chi bất bình (Tư huyền phú ) Ai bảo đường không bằng phẳng.
♦Không công bình.
♦Bất mãn, không vừa lòng, tức giận. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chúng tướng văn ngôn, câu hoài bất bình , (Đệ tam thập tam hồi) Các tướng nghe nói thế đều mang lòng tức giận.
♦Thân thể không được dễ chịu. ◇Sơ học kí : Úc sát mẫu nhan sắc bất bình, triếp phục bất thực , (Hiếu đệ tứ ) (Nhữ) Úc xem sắc mặt mẹ không được khỏe khoắn, cũng không chịu ăn.