e-hvtd v2.0 (9175)

冤枉 oan uổng
♦Không có tội mà bị vu là có tội hoặc không có lỗi lầm mà bị chỉ trích.
♦Không có sự thật làm căn cứ, vu oan. ◇Chu Nhi Phục : Nhĩ biệt oan uổng hảo nhân (Thượng Hải đích tảo thần , Đệ tứ bộ tứ bát ) Mi chớ có vu oan cho người tốt.
♦Uổng phí, mất oan. ◇Mao Thuẫn : Giá tiền chân hoa đắc hữu điểm oan uổng (Tiểu vu ) Món tiền tiêu này thật có phần uổng phí.
♦Không xứng, không đáng.