e-hvtd v2.0 (9175)

一統 nhất thống
♦Một mối. Cả nước quy về một mối, ý nói chỉ do một triều đình, một chính phủ cai trị.
♦Nhất tề.
♦Một tòa. ◎Như: nhất thống bi kiệt .
♦Theo phép lịch thời cổ, một ngàn năm trăm ba mươi chín năm là một thống .