e-hvtd v2.0 (9175)

利益 lợi ích
♦Điều tốt, điều có lợi. ◇Hán Thư : Khuyến lệnh dưỡng tàm chức lũ, dân đắc lợi ích yên , (Tuần lại truyện , Vệ Táp truyện ) Khuyến khích nuôi tằm dệt giày, dân được lợi ích vậy.
♦Nguyên là thuật ngữ Phật giáo: chỉ công đức lợi ích cho chúng sinh.