e-hvtd v2.0 (9175)

鼓刀 cổ đao
♦Khua dao. Phiếm chỉ sự làm thịt súc vật. ◇Sử Kí : Chánh nãi thị tỉnh chi nhân, cổ đao dĩ đồ , (Nhiếp Chánh truyện ).