e-hvtd v2.0 (9175)

領導 lĩnh đạo
♦Thống suất, dẫn đạo, chỉ huy. ◎Như: giá thứ đích chiến tranh, tại Lí tướng quân đích anh minh lĩnh đạo hạ, hoạch đắc tối hậu thắng lợi , , .
♦Lĩnh tụ, người cầm đầu, nguyên thủ. ◎Như: tha thị ngã môn đích lĩnh đạo .