e-hvtd v2.0 (9175)

關係 quan hệ
♦Tác dụng hỗ tương giữa các sự vật. ◎Như: quan hệ xí nghiệp .
♦Ảnh hưởng, khiên thiệp. ◎Như: quan hệ tha môn tiền trình ảnh hưởng tới tương lai của họ.
♦Liên hệ nào đó giữa người với người hoặc giữa người và sự vật. ◇Ba Kim : Ngã thâm thâm cảm giác đáo ngã hòa tha môn đích huyết nhục tương liên đích quan hệ (Tại Ni-tư ).
♦Hành vi tình dục nam nữ.