e-hvtd v2.0 (9175)

邊疆 biên cương
♦Vùng đất ở biên giới. § Cũng như biên cảnh .
♦Biên tế, giới hạn. ◇Tư Mã Quang : Ma mạch cực vọng vô biên cương (Họa phạm cảnh nhân tây kì dã lão 西) Rừng cây gai đồng lúa mạch nhìn mút mắt không giới hạn.