e-hvtd v2.0 (9175)

警戒 cảnh giới
♦Cáo giới, khiến cho chú ý.
♦Cảnh giác, phòng thủ. ◇Hán Thư : Vãng giả Nam Sơn đạo tặc trở sơn hoành hành, phiếu kiếp lương dân, sát phụng pháp lại, đạo lộ bất thông, thành môn chí dĩ cảnh giới , , , , (Vương Tôn truyện ).
♦Cảnh vệ, người giữ việc phòng bị.