e-hvtd v2.0 (9175)

解放 giải phóng
♦Cởi ra, mở ra. ◇Tây du kí 西: Đô yếu giải phóng y khâm (Đệ thập lục hồi).
♦Thả ra, phóng thích.
♦Làm tiêu tan. ◇Quán Vân Thạch : Giải phóng sầu hòa muộn (Thanh giang dẫn , Tích biệt khúc ).
♦Giải trừ câu thúc, đem lại tự do.