e-hvtd v2.0 (9175)

蓬勃 bồng bột
♦Hưng thịnh, tràn trề, rầm rộ, sôi nổi. ◎Như: bồng bột phát triển phát triển mạnh mẽ, triêu khí bồng bột sức sống tràn trề.
♦☆Tương tự: hoán phát , hưng thịnh .
♦★Tương phản: suy lạc , nuy súc .