e-hvtd v2.0 (9175)

舉行 cử hành
♦Bắt đầu thực hành, thi hành, tiến hành. ◇Nho lâm ngoại sử : Kim niên san hướng bất lợi, chỉ hảo lai thu cử hành , (Đệ tứ hồi).