e-hvtd v2.0 (9175)

職業 chức nghiệp
♦Chức vụ hoặc nghề nghiệp.
♦Chức phận, nhiệm vụ. ◇Sử Kí : Sử các dĩ kì phương hối lai cống, sử vô vong chức nghiệp 使, 使 (Khổng Tử thế gia ) Khiến các nước đó đem sản vật địa phương đến cống, để không quên nhiệm vụ của mình.
♦Sự nghiệp. ◇Thạch Hiếu Hữu : Chức nghiệp tài hoa cạnh tú (Thủy long ngâm , Từ ).