e-hvtd v2.0 (9175)

職位 chức vị
♦Địa vị, vị trí (của một chức vụ trong một cơ quan hoặc đoàn thể). ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhĩ chức vị ti vi, nan chưởng đại quyền , (Đệ thập ngũ hồi).
♦Quan vị, chức quan. ◎Như: giá cá cơ quan cộng hữu lục thập cá chức vị .