e-hvtd v2.0 (9175)

禁止 cấm chỉ
♦Cấm chế, không cho phép. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lộ tự ấu tiện hỉ ngưỡng thị tinh thần, dạ bất năng mị. Phụ mẫu bất năng cấm chỉ 便, . (Đệ lục thập cửu hồi) (Quản) Lộ từ nhỏ thường thích ngẩng mặt lên trời xem các vì sao, ban đêm không ngủ. Cha mẹ cấm không được.
♦Hạn chế tự do, quản chế (không giam giữ, nhưng không cho ra vào tự do, ngăn chặn không được thông đồng với bè đảng).
♦Giam giữ ở một nơi, cấm cố. ◇Lương Thư : Cảnh văn chi đại nộ, tống Tiểu Trang Nghiêm tự cấm chỉ, bất thính xuất nhập , , (Hầu Cảnh truyện ).
♦Ngăn chặn, trở chỉ. ◇Sử Kí : Chư hầu cánh tương tru phạt, Chu thiên tử phất năng cấm chỉ , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ).
♦Kiêng cữ, tránh dùng (thức ăn, thuốc thang).
♦Cấm luật và hiệu lệnh giản đơn. ◇Sử Kí : Tam nguyệt vi Sở tướng, thi giáo đạo dân, thượng hạ hòa hợp, thế tục thịnh mĩ, chánh hoãn cấm chỉ, lại vô gian tà, đạo tặc bất khởi , , , , , , (Tuần lại liệt truyện ).