e-hvtd v2.0 (9175)

磐石 bàn thạch
♦Khối đá lớn. § Cũng viết là bàn thạch . ◎Như: ổn như bàn thạch .
♦Tỉ dụ cơ sở vững vàng. ◇Nhạc phủ thi tập : Quân đương tác bàn thạch, thiếp đương tác bồ vĩ , (Cổ từ , Tiêu Trọng Khanh thê ).
♦Tên huyện.