e-hvtd v2.0 (9175)

疆域 cương vực
♦Bờ cõi, quốc thổ, quốc cảnh. ◇Tả Tư : Nhĩ kì cương vực, tắc bàng cực Tề, Tần, kết thấu Kí, Đạo, khai hung Ân, Vệ, khóa niếp Yên, Triệu , , , , (Ngụy đô phú ).