e-hvtd v2.0 (9175)

當局 đương cục
♦Người trong cuộc. ◎Như: đương cục giả mê người trong cuộc thường không sáng suốt.
♦Cơ cấu phụ trách, cơ quan có trách nhiệm, nhà cầm quyền. ◎Như: hữu quan đương cục .