e-hvtd v2.0 (9175)

材料 tài liệu
♦Tư liệu lấy để dùng (cho việc nghiên cứu, tham khảo, biên soạn...), nguyên liệu dùng để chế tác.
♦Người thích hợp với một công việc nào đó. ◎Như: tha chân thị tố giá hành đích tài liệu anh ấy thật đúng là người thích hợp để làm việc này.