e-hvtd v2.0 (9175)

本金 bổn kim, bản kim
♦Tiền gửi vào ngân hàng hoặc cho người khác vay để sinh lãi. ★Tương phản: lợi tức .
♦Tiền vốn đầu tư làm kinh doanh. § Cũng gọi là bổn ngân .