e-hvtd v2.0 (9175)

推動 thôi động
♦Đẩy tới trước. ◇Lão tàn du kí : Xa phu tương xa tử thôi động, hướng nam đại lộ tiến phát , (Đệ lục hồi) Người phu xe đẩy chiếc xe, đi về phía nam đại lộ.
♦Thúc đẩy, xúc tiến, phát triển, mở rộng. ◇Tạ Giác Tai : Dĩ phòng tai đái động cứu tai, dĩ cứu tai thôi động phòng tai , (Quan hoa tiểu kí ).
♦Dao động, lay động.