e-hvtd v2.0 (9175)

拜物教 bái vật giáo
♦Tôn giáo sùng bái các vật tự nhiên (đá, cây, vũ khí...) thời nguyên thủy.
♦Tỉ dụ tin tưởng mê đắm vào một thứ sự vật nào đó. ◎Như: kim tiền bái vật giáo .