e-hvtd v2.0 (9175)

把臂 bả tí
♦Nắm cánh tay nhau, biểu thị thân mật hoặc tin cậy. ◇Hậu Hán Thư : Tương đãi thậm hậu, lâm biệt bả tí ngôn thệ , (Lữ Bố truyện ) Đối đãi nhau rất thâm hậu, khi từ biệt cầm tay nói lời thề nguyện.
♦Chứng cứ. § Cũng như bả bính .