e-hvtd v2.0 (9175)

成就 thành tựu
♦Hoàn thành.
♦Thành quả. Thường nói về sự nghiệp. ◎Như: tha bạch thủ khởi gia, như kim dĩ thành tựu huy hoàng , ông ta tay trắng làm nên, ngày nay thành quả thật là rực rỡ.