e-hvtd v2.0 (9175)

不便 bất tiện
♦Không có lợi. ◇Sử Kí : Kim hữu đại thần ư bệ hạ thiện lợi thiện hại, dữ bệ hạ vô dị, thử thậm bất tiện , , 便 (Lí Tư liệt truyện ).
♦Bất thích nghi, không thuận tiện. ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc kiến tọa gian hoàn hữu hứa đa thân hữu, bất tiện minh ngôn , 便 (Đệ thập tam hồi).
♦Không quen. ◇Kê Khang : Tố bất tiện thư, hựu bất hí tác thư 便, (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ) Vốn không quen viết thư, lại không thích viết thư.
♦Không tới mức, không bằng với. ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Tiểu đệ tuy bất tiện tự Giả Đại Phu chi xú, khước dữ lệnh tỉ tương tịnh, tất thị bất cập 便, , (Quyển thập thất) Tiểu đệ tuy không xấu tới bực Giả Đại Phu, nhưng đem ra so với chị ngài, hẳn là không bằng.
♦Thiếu thốn tiền bạc. ◎Như: nhĩ như quả nhất thì thủ đầu bất tiện, ngã khả dĩ tiên điếm thượng 便, nếu như anh nhất thời túng thiếu tiền nong, tôi có thể ứng trước cho.