e-hvtd v2.0 (9175)

感化 cảm hóa
♦Làm xúc động người khác, khiến cho thay đổi khí chất, bỏ ác theo thiện. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Dữ dân thu hào vô phạm, dân giai cảm hóa , (Đệ nhị hồi) Chẳng lấy tơ hào của dân, dân đều cảm phục.