e-hvtd v2.0 (9175)

主名 chủ danh
♦Mệnh danh, đặt tên. ◇Thư Kinh : Chủ danh san xuyên (Lữ hình ) Đặt tên cho núi sông.
♦Tên họ của chủ phạm.
♦Danh xưng, danh nghĩa thích đáng.