e-hvtd v2.0 (9175)

彭漲 bành trướng
♦§ Cũng viết là: bành trướng , bành trướng .
♦Phồng to ra, trướng đại.
♦Khoách đại, tăng trưởng.
♦Bụng đầy hơi, bệnh phình bụng. § Tức cổ trướng bệnh . ◇Cao Minh : Tức phụ, ngã đỗ phúc bành trướng, chẩm khiết đắc hạ , , (Tì bà kí , Đại thường thang dược ).