e-hvtd v2.0 (9175)

平行 bình hành
♦Đi một mạch trên đường bình thuận an toàn. ◇Hán Thư : Tự thử nhi tây, bình hành chí Uyển Thành, binh đáo giả tam vạn 西, , (Lí Quảng Lợi truyện ).
♦Địa vị ngang nhau, không có quan hệ tùy thuộc cao thấp.
♦Tiến hành đồng thời. ◎Như: bình hành tịnh tác .
♦Song song (hai đường thẳng). ◎Như: bình hành bình diện .