e-hvtd v2.0 (9175)

局外 cục ngoại
♦Ở ngoài cuộc.
♦Không có quan hệ gì. ◇Thanh sử cảo 稿: Dĩ Nhật Nga cấu binh, Trung Quốc thủ cục ngoại trung lập lệ, tuyên dụ thần dân , , (Đức Tông Kỉ nhị ).