e-hvtd v2.0 (9175)

實際 thật tế
♦Tình hình thật. ◎Như: phù hợp thật tế .
♦Cụ thể. ◎Như: thật tế hành động .
♦Hợp với sự thật. ◎Như: giá chủng tưởng pháp bất thật tế .
♦★Tương phản: biểu diện , lí luận , lí tưởng , khoa đản , không đỗng , huyễn tưởng .